Nghĩa của 光电池 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngdiànchí] pin mặt trời; pin năng lượng; pin quang điện。利用光的照射产生电能的器件,用光电效应强的物质如硒、氧化铜等制成。摄影上测量光度的光度计就是用光电池做成的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 池
| tri | 池: | xem trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trầy | 池: | trầy da |
| trề | 池: | tràn trề |
| đìa | 池: | đầm đìa |

Tìm hình ảnh cho: 光电池 Tìm thêm nội dung cho: 光电池
