Từ: 光电池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光电池:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 光 • 电 • 池

Nghĩa của 光电池 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngdiànchí] pin mặt trời; pin năng lượng; pin quang điện。利用光的照射产生电能的器件,用光电效应强的物质如硒、氧化铜等制成。摄影上测量光度的光度计就是用光电池做成的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri池:xem trì
trì池:trì (họ, ao); thành trì
trầy池:trầy da
trề池:tràn trề
đìa池:đầm đìa
光电池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光电池 Tìm thêm nội dung cho: 光电池