Từ: 背本就末 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背本就末:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 背 • 本 • 就 • 末
Nghĩa của 背本就末 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēiběnjiùmò] bỏ gốc lấy ngọn; xa rời căn bản, tìm kiếm cái vụn vặt; thấy cây mà không thấy rừng; lạc đề。背离根本,追求末节(次要的)。又可写成"背奔趋末"、"背本逐末"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |