Từ: 抵补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵补 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐbǔ] bổ khuyết; bù vào。补足所缺的部分。
抵补损失
bù vào tổn thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
抵补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵补 Tìm thêm nội dung cho: 抵补