Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宅基 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宅基:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宅基 trong tiếng Trung hiện đại:

[zháijī] nền nhà; móng nhà。住宅的地基。
宅基地
đất nền nhà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅

trạch:thổ trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc
宅基 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宅基 Tìm thêm nội dung cho: 宅基