Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 完备 trong tiếng Trung hiện đại:
[wánbèi] đủ; đầy đủ; hoàn bị; hoàn mỹ。应该有的全都有了。
工具完备。
công cụ
đâĚy đuŇ.
有不完备的地方,请多提意见。
có chỗ nào chưa
đâĚy đuŇ,
xin cho
yě kięěn.
工具完备。
công cụ
đâĚy đuŇ.
有不完备的地方,请多提意见。
có chỗ nào chưa
đâĚy đuŇ,
xin cho
yě kięěn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 完
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 备
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |

Tìm hình ảnh cho: 完备 Tìm thêm nội dung cho: 完备
