Từ: 完备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 完备 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánbèi] đủ; đầy đủ; hoàn bị; hoàn mỹ。应该有的全都有了。
工具完备。
công cụ
đâĚy đuŇ.
有不完备的地方,请多提意见。
có chỗ nào chưa
đâĚy đuŇ,
xin cho
yě kięěn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
完备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完备 Tìm thêm nội dung cho: 完备