Từ: cần vương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cần vương:
cần vương
Hết lòng hết sức lo việc cho vua.
◇Tấn Thư 晉書:
Hạ Vũ cần vương, thủ túc biền tri
夏禹勤王, 手足胼胝 (Tạ An truyện 謝安傳) Hạ Vũ tận lực vì vua, chân tay chai đá.Dấy binh khởi nghĩa cứu giúp vua.
Dịch cần vương sang tiếng Trung hiện đại:
勤王 《君主的统治地位受到内乱或外患的威胁而动摇时, 臣子用兵力援救。》phong trào cần vương.勤王运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cần
| cần | 𫢍: | (người) |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |
| cần | 𥬊: | rau cần |
| cần | 𥵚: | cần câu |
| cần | 芹: | rau cần |
| cần | 菫: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vương
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vương | 𥿁: | vương vấn; vương vãi |
Gới ý 15 câu đối có chữ cần:
Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn
Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền
Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa
Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân
Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Tìm hình ảnh cho: cần vương Tìm thêm nội dung cho: cần vương
