Từ: danh vọng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ danh vọng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: danhvọng

danh vọng
Danh dự và trọng vọng.

Nghĩa danh vọng trong tiếng Việt:

["- dt. (H. vọng: trông ngóng) Địa vị cao được người ta tôn trọng: Cây cao thì gió càng lay, càng cao danh vọng, càng dày gian truân (cd)."]

Dịch danh vọng sang tiếng Trung hiện đại:

声望 《为群众所仰望的名声。》望 ; 名望 《好的名声。》
đạo đức tốt danh vọng cao
德高望重。
威望 《声誉和名望。》
显耀 《 指声誉、势力等著称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: danh

danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
danh:công danh, danh tiếng; địa danh
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vọng

vọng:hy vọng, vọng tộc
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vọng:võng (cái lưới, cái võng)

Gới ý 35 câu đối có chữ danh:

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

danh vọng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: danh vọng Tìm thêm nội dung cho: danh vọng