Cao su chống va đập cửa

Từ: 官办 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官办:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官办 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānbàn] nhà nước; quốc doanh。政府开办或经营。
官办企业
xí nghiệp quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp
官办 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官办 Tìm thêm nội dung cho: 官办