Từ: 心路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 路

Nghĩa của 心路 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnlù] 1. mưu trí; kế sách。(心路儿)机智;计谋。
2. khí lượng; lòng dạ; bụng dạ。(心路儿)气量。
3. bụng dạ 。指人的用心、居心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
心路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心路 Tìm thêm nội dung cho: 心路