Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心路 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnlù] 1. mưu trí; kế sách。(心路儿)机智;计谋。
2. khí lượng; lòng dạ; bụng dạ。(心路儿)气量。
3. bụng dạ 。指人的用心、居心。
2. khí lượng; lòng dạ; bụng dạ。(心路儿)气量。
3. bụng dạ 。指人的用心、居心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 心路 Tìm thêm nội dung cho: 心路
