Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 宝刀 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎodāo] bảo đao。稀有珍贵的刀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 宝刀 Tìm thêm nội dung cho: 宝刀
