Cao su chống va đập cửa

Từ: 宝刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎodāo] bảo đao。稀有珍贵的刀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
宝刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝刀 Tìm thêm nội dung cho: 宝刀