Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 宝刀不老 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝刀不老:
Nghĩa của 宝刀不老 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎodānbùlǎo] gươm quý không bao giờ cùn; càng già càng dẻo càng dai (người già nhưng vẫn tráng kiện)。指所用宝刀还不旧,比喻人年老而精力未衰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 宝刀不老 Tìm thêm nội dung cho: 宝刀不老
