Từ: 宝山空回 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝山空回:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 宝 • 山 • 空 • 回
Nghĩa của 宝山空回 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎoshānkōnghuí] đến núi vàng mà lại về tay không; học lắm mà chẳng vô đầu; sống trong trường học mà một chữ bẻ đôi cũng không biết; tốn bao công sức học hành mà không làm nên trò trống gì。宝山:佛家指佛法,泛指积聚珍宝的山。虽然到了满是宝 藏之地,却空无所获而回。原比喻受过佛法,却没有收获。也比喻置身学府却一无所得。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |