Từ: 亮眼人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亮眼人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亮眼人 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngyǎnrén] người sáng mắt。盲人称眼睛看得见的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
亮眼人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亮眼人 Tìm thêm nội dung cho: 亮眼人