Từ: 实物地租 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 实物地租:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 实物地租 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíwùdìzū] địa tô hiện vật。封建地租的一种形式。农民定期向地主缴纳一定数量的粮食、牲畜、家禽或其他农产品作为地租。在封建社会商品经济发展水平较低的情况下通常来取实物地租的形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)
实物地租 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 实物地租 Tìm thêm nội dung cho: 实物地租