Từ: 客票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客票 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèpiào] vé tàu xe (xe lửa, máy bay, tàu thuỷ...)。旅客乘火车、飞机、 轮船等的票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
客票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客票 Tìm thêm nội dung cho: 客票