Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宪章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宪章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宪章 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànzhāng] 1. học tập; noi theo。效法。
2. quy định chế độ。典章制度。
3. hiến chương。某个国家的具有宪法作用的文件;规定国际机构的宗旨、原则、组织的文件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宪

hiến:hiến chương, hiến pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
宪章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宪章 Tìm thêm nội dung cho: 宪章