Từ: 質點 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 質點:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chất điểm
Hạt vật chất không có thể tích. Trong vật lí học, dùng để thuyết minh trạng thái chuyển động của mọi vật thể. Cũng gọi là
lạp tử
子.

Nghĩa của 质点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìdiǎn] chất (khi nói về trạng thái vận động của vật thể, không khảo sát sự lớn nhỏ hoặc hình dạng của vật thể mà xem nó chỉ có một điểm chất lượng, vật thể này gọi là chất.)。在说明物体运动状态时,不考虑物体的大小和形状,认为它只是具有 质量的点,这个物体叫做质点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 點

chúm:chúm chím
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
đém:lém đém (lem nhem)
đêm:đêm hôm
đóm:điếu đóm; đóm lửa
đúm: 
đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm
質點 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 質點 Tìm thêm nội dung cho: 質點