Từ: 害怕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 害怕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 害怕 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàipà] sợ; sợ hãi; sợ sệt。遇到困难、危险等而心中不安或发慌。
害怕走夜路
sợ đi ban đêm
洞里阴森森的,叫人害怕。
trong hang tối om, khiến người ta sợ hãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怕

phạ:phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)
害怕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 害怕 Tìm thêm nội dung cho: 害怕