Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喏, chiết tự chữ NHẠ, NẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喏:
喏
Pinyin: re3, nuo4;
Việt bính: je5
1. [唱喏] xướng nhạ;
喏 nhạ
Nghĩa Trung Việt của từ 喏
(Động) Chắp tay vái đồng thời lên tiếng tỏ lòng kính trọng.◇Tây du kí 西遊記: Giá lưỡng cá hòa thượng (...) chẩm ma kiến ngã vương cánh bất hạ bái, nhạ tất bình thân, đĩnh nhiên nhi lập? 這兩個和尚 (...) 怎麼見我王更不下拜, 喏畢平身, 挺然而立? (Đệ nhị cửu hồi) Hai vị hòa thượng này (...) tại sao ra mắt quốc vương nhà ta mà không lạy, chỉ chào rồi đứng thẳng mình ngang nhiên ra như thế?Một âm là nặc.
(Danh) Tiếng trả lời ưng chịu.
§ Cũng như nặc 諾.
(Thán) Ngữ khí có ý tứ, gây chú ý: kìa, này, v.v.
◎Như: nặc, na bất thị nhĩ đích y phục mạ? 喏, 那不是你的衣服嗎 kìa, đó chẳng phải là quần áo của ông à?
nặc, như "nặc (ơ này)" (gdhn)
nhạ, như "xướng nhạ (hô to để tỏ lòng kính trọng)" (gdhn)
Nghĩa của 喏 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuò]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NẶC
1. này (thán từ)。叹词,表示让人注意自已所指示的事物。
喏,这不就是你的那把雨伞?
này, đây không phải là chiếc ô của anh à?
喏,喏,要这样挖才挖得快。
này, này, đào thế này mới nhanh.
2. đồng nghĩa với "诺"。同"诺"。
3. đồng ý; chấp thuận。答应。
4. ừ; vâng; dạ。答应的声音。
[rě]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NHẠ
vái chào。作揖(在早期白话中,"唱喏"指一面作揖,一面出声致敬)。见〖唱喏〗。
Ghi chú: 另见nụ
Số nét: 11
Hán Việt: NẶC
1. này (thán từ)。叹词,表示让人注意自已所指示的事物。
喏,这不就是你的那把雨伞?
này, đây không phải là chiếc ô của anh à?
喏,喏,要这样挖才挖得快。
này, này, đào thế này mới nhanh.
2. đồng nghĩa với "诺"。同"诺"。
3. đồng ý; chấp thuận。答应。
4. ừ; vâng; dạ。答应的声音。
[rě]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NHẠ
vái chào。作揖(在早期白话中,"唱喏"指一面作揖,一面出声致敬)。见〖唱喏〗。
Ghi chú: 另见nụ
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喏
| nhạ | 喏: | xướng nhạ (hô to để tỏ lòng kính trọng) |
| nặc | 喏: | nặc (ơ này) |

Tìm hình ảnh cho: 喏 Tìm thêm nội dung cho: 喏
