Chữ 喏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喏, chiết tự chữ NHẠ, NẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喏:

喏 nhạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喏

Chiết tự chữ nhạ, nặc bao gồm chữ 口 若 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喏 cấu thành từ 2 chữ: 口, 若
  • khẩu
  • nhã, nhược
  • nhạ [nhạ]

    U+558F, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: re3, nuo4;
    Việt bính: je5
    1. [唱喏] xướng nhạ;

    nhạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 喏

    (Động) Chắp tay vái đồng thời lên tiếng tỏ lòng kính trọng.
    ◇Tây du kí 西
    : Giá lưỡng cá hòa thượng (...) chẩm ma kiến ngã vương cánh bất hạ bái, nhạ tất bình thân, đĩnh nhiên nhi lập? (...) , , ? (Đệ nhị cửu hồi) Hai vị hòa thượng này (...) tại sao ra mắt quốc vương nhà ta mà không lạy, chỉ chào rồi đứng thẳng mình ngang nhiên ra như thế?Một âm là nặc.

    (Danh)
    Tiếng trả lời ưng chịu.
    § Cũng như nặc .

    (Thán)
    Ngữ khí có ý tứ, gây chú ý: kìa, này, v.v.
    ◎Như: nặc, na bất thị nhĩ đích y phục mạ? , kìa, đó chẳng phải là quần áo của ông à?

    nặc, như "nặc (ơ này)" (gdhn)
    nhạ, như "xướng nhạ (hô to để tỏ lòng kính trọng)" (gdhn)

    Nghĩa của 喏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nuò]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: NẶC
    1. này (thán từ)。叹词,表示让人注意自已所指示的事物。
    喏,这不就是你的那把雨伞?
    này, đây không phải là chiếc ô của anh à?
    喏,喏,要这样挖才挖得快。
    này, này, đào thế này mới nhanh.
    2. đồng nghĩa với "诺"。同"诺"。
    3. đồng ý; chấp thuận。答应。
    4. ừ; vâng; dạ。答应的声音。
    [rě]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: NHẠ
    vái chào。作揖(在早期白话中,"唱喏"指一面作揖,一面出声致敬)。见〖唱喏〗。
    Ghi chú: 另见nụ

    Chữ gần giống với 喏:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 喏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喏 Tự hình chữ 喏 Tự hình chữ 喏 Tự hình chữ 喏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喏

    nhạ:xướng nhạ (hô to để tỏ lòng kính trọng)
    nặc:nặc (ơ này)
    喏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喏 Tìm thêm nội dung cho: 喏