Từ: 家家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家家 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājiā] mọi nhà; từng nhà; mỗi nhà; nhà nào cũng。(家家儿)每家。
村子里家家喂猪养鸡。
trong thôn, mọi nhà đều nuôi lợn nuôi gà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
家家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家家 Tìm thêm nội dung cho: 家家