Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 家底 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiādǐ] của cải; gia sản; gia cơ; vốn liếng; vốn tích luỹ。(家底儿)家里长期积累起来的财产。
家底厚。
của cải nhiều.
家底薄。
của cải ít.
各单位都要把小家底拿出来,免得积压物资。
các đơn vị phải mang hết vốn tích luỹ ra, để tránh ứ đọng vật tư.
家底厚。
của cải nhiều.
家底薄。
của cải ít.
各单位都要把小家底拿出来,免得积压物资。
các đơn vị phải mang hết vốn tích luỹ ra, để tránh ứ đọng vật tư.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |

Tìm hình ảnh cho: 家底 Tìm thêm nội dung cho: 家底
