Từ: 宽打窄用 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽打窄用:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 宽 • 打 • 窄 • 用
Nghĩa của 宽打窄用 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuāndǎzhǎiyòng] mắt to hơn bao tử; dự tính thì nhiều, dùng thì ít。订计划的时候打得宽裕一些,而实际使用的时候节约一些。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽
| khoan | 宽: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窄
| trách | 窄: | trách (chật hẹp; nhỏ nhen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |