Từ: 宽裕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽裕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽裕 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānyù] dư dả; khá giả; sung túc; dư dật; thoải mái。宽绰富余。
人民的生活一 天天宽裕起来。
cuộc sống của nhân dân ngày một sung túc hơn.
时间很宽裕。
thời gian rất dư dả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裕

dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
dụ:phú dụ (giàu)
宽裕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽裕 Tìm thêm nội dung cho: 宽裕