Cao su chống va đập cửa

Từ: 寄生虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄生虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寄生虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshēngchóng] 1. ký sinh trùng; vật ký sinh。寄生在别的动物或植物体内或体外的动物,如跳蚤、虱子、蛔虫、姜片虫、小麦线虫。寄生虫从寄主取得养分,有的并能传染疾病,对寄主有害。
2. bọn ăn bám; kẻ ăn bám。比喻能劳动而不劳动、依靠剥削为生的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
寄生虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄生虫 Tìm thêm nội dung cho: 寄生虫