Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 富贵病 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùguìbìng] bệnh nhà giàu; bệnh cần bồi dưỡng và nghỉ ngơi (thường chỉ những bệnh mãn tính)。俗称需要长期休养和滋补调理的某些慢性病。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 富
| phú | 富: | phú quí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵
| quý | 贵: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 富贵病 Tìm thêm nội dung cho: 富贵病
