Cao su chống va đập cửa

Từ: 富贵病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富贵病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富贵病 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùguìbìng] bệnh nhà giàu; bệnh cần bồi dưỡng và nghỉ ngơi (thường chỉ những bệnh mãn tính)。俗称需要长期休养和滋补调理的某些慢性病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
富贵病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富贵病 Tìm thêm nội dung cho: 富贵病