Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寒潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[háncháo] luồng không khí lạnh; luồng khí lạnh; luồng gió lạnh。从北方寒冷地带向南方侵袭的冷空气,寒潮过境时气温显著下降,时常带来雨、雪或大风,过境后往往发生霜冻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 寒潮 Tìm thêm nội dung cho: 寒潮
