Từ: 實施 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 實施:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thật thi
Thi hành thật sự, thực hiện.
◎Như:
chánh sách thật thi tu phù hợp dân ý
意.

Nghĩa của 实施 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshī] thực hiện; thực thi (pháp lệnh, chính sách)。实行(法令、政策等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 實

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực thà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy
實施 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 實施 Tìm thêm nội dung cho: 實施