Từ: 对口快板儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对口快板儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对口快板儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìkǒukuàibǎnr] vè đối đáp (với nhịp nhanh)。由两个人对口表演的快板儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
对口快板儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对口快板儿 Tìm thêm nội dung cho: 对口快板儿