Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 对工 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìgōng] 1. hợp; phù hợp (trong biểu diễn kịch chỉ hợp với nghề nghiệp diễn viên)。戏曲表演上指适合演员的行当。
2. hợp; thích hợp; thoả đáng。(对工儿)合适;恰当。
你说得对工
anh nói rất thích hợp.
2. hợp; thích hợp; thoả đáng。(对工儿)合适;恰当。
你说得对工
anh nói rất thích hợp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 对工 Tìm thêm nội dung cho: 对工
