Từ: 名勝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名勝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 名 • 勝

danh thắng
Cổ tích danh tiếng hoặc nơi có phong cảnh đẹp.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Giá dạng danh thắng đích sở tại, nhi kim phá bại chí thử, tựu một hữu nhất cá nhân lai tu lí
這樣名勝的所在, 而今破敗至此, 就沒有一個人來修理 (Đệ ngũ thập ngũ hồi).Bậc tài giỏi có danh vọng.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶:
Tuyên Vũ tập chư danh thắng giảng Dịch, nhật thuyết nhất quái
宣武集諸名勝講易, 日說一卦 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Văn học 文學).

Nghĩa của 名胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngshèng] danh thắng; danh lam thắng cảnh; thắng cảnh nổi tiếng。有古迹或优美风景的著名的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền勝:kéo sền sệt
thắng勝:thắng trận
名勝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名勝 Tìm thêm nội dung cho: 名勝