Từ: 对角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对角 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìjiǎo] góc đối。三角形中,两边所夹的角对第三个边来说,叫做这个边的对角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
对角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对角 Tìm thêm nội dung cho: 对角