Chữ 渖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渖, chiết tự chữ THẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渖:

渖 thẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 渖

渖

Chiết tự chữ 渖

Chiết tự chữ thẩm bao gồm chữ 水 审 hoặc 氵 审 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渖 cấu thành từ 2 chữ: 水, 审
  • 水 thuỷ, thủy
  • 审 thẩm
  • 2. 渖 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 审
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 审 thẩm
  • thẩm [thẩm]

    U+6E16, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen3;
    Việt bính: sam2;

    渖 thẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 渖

    Giản thể của chữ 瀋.
    thẩm, như "thẩm (còn ướt, tên họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 渖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀋)
    [shěn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THẨM
    nước cốt。汁。
    墨渖未干。
    mực còn chưa khô.

    Chữ gần giống với 渖:

    㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

    Dị thể chữ 渖

    瀋,

    Chữ gần giống 渖

    湂, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渖 Tự hình chữ 渖 Tự hình chữ 渖 Tự hình chữ 渖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渖

    thẩm渖:thẩm (còn ướt, tên họ)
    渖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渖 Tìm thêm nội dung cho: 渖