Từ: 将就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 将就:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 将就 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāng·jiu] tạm; đỡ; chín bỏ làm mười; chìu theo; nhường。勉强适应不很满意的事物或环境。
衣服稍微小一点,你将就着穿吧!
quần áo hơi chật một chút, anh mặc tạm vậy!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường
将就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 将就 Tìm thêm nội dung cho: 将就