Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小萝卜 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoluó·bo] 1. cây cải đỏ (loại nhỏ)。萝卜的一种,生长期很短,块根细长而小,表皮鲜红色,里面白色。是普通蔬菜。
2. củ cải đỏ (loại nhỏ)。这种植物的块根。
2. củ cải đỏ (loại nhỏ)。这种植物的块根。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝
| la | 萝: | la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt) |
| lá | 萝: | lá cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜
| bóc | 卜: | bóc thư; trắng bóc |
| bói | 卜: | |
| bặc | 卜: | la bặc (củ cải đỏ) |
| bốc | 卜: | bốc (ăn bốc; một bốc gạo) |
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| vúc | 卜: | |
| vốc | 卜: | một vốc, vốc vơm |

Tìm hình ảnh cho: 小萝卜 Tìm thêm nội dung cho: 小萝卜
