Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 就道 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùdào] 书
lên đường; khởi hành。上路;动身。
束装就道。
đóng bộ lên đường.
来电一再催促立即就道。
điện gọi nhiều lần, thúc giục lên đường ngay.
lên đường; khởi hành。上路;动身。
束装就道。
đóng bộ lên đường.
来电一再催促立即就道。
điện gọi nhiều lần, thúc giục lên đường ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 就道 Tìm thêm nội dung cho: 就道
