Từ: 尿布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尿布:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尿

Nghĩa của 尿布 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàobù] tã; tã lót。包裹婴儿身体下部或铺在婴儿床上接尿用的布。有的地区叫褯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尿

niệu尿:niệu đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
尿布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尿布 Tìm thêm nội dung cho: 尿布