Từ: 层叠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 层叠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 层 • 叠

Nghĩa của 层叠 trong tiếng Trung hiện đại:

[céngdié] trùng điệp。重叠。
冈峦层叠
núi đồi trùng điệp
层层叠叠的雪峰。
đỉnh núi tuyết trùng trùng điệp điệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng层:tằng tằng (nhiều lớp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠

điệp叠:điệp khúc; trùng điệp
层叠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 层叠 Tìm thêm nội dung cho: 层叠