Cao su chống va đập cửa

Từ: 溜平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溜平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溜平 trong tiếng Trung hiện đại:

[liūpíng] nhẵn nhụi; nhẵn thín。很平。
溜平的路面。
mặt đường nhẵn thín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
溜平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溜平 Tìm thêm nội dung cho: 溜平