Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 屈戌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈戌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屈戌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūxū] khuy khoá (hòm xiểng)。屈戌(qū ·qur)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戌

tuất:tuổi tuất
屈戌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屈戌 Tìm thêm nội dung cho: 屈戌