Từ: 屈打成招 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈打成招:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屈打成招 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūdǎchéngzhāo] Hán Việt: KHUẤT ĐẢ THÀNH CHIÊU
vu oan giá hoạ; bị bức cung; bị tra tấn phải nhận bừa; đánh cho nhận tội。清白无罪的人冤枉受刑,被迫招认。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 
屈打成招 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屈打成招 Tìm thêm nội dung cho: 屈打成招