Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 屈打成招 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈打成招:
Nghĩa của 屈打成招 trong tiếng Trung hiện đại:
[qūdǎchéngzhāo] Hán Việt: KHUẤT ĐẢ THÀNH CHIÊU
vu oan giá hoạ; bị bức cung; bị tra tấn phải nhận bừa; đánh cho nhận tội。清白无罪的人冤枉受刑,被迫招认。
vu oan giá hoạ; bị bức cung; bị tra tấn phải nhận bừa; đánh cho nhận tội。清白无罪的人冤枉受刑,被迫招认。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| quất | 屈: | quanh quất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |

Tìm hình ảnh cho: 屈打成招 Tìm thêm nội dung cho: 屈打成招
