Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 屏风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屏风 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngfēng] bình phong。放在室内用来挡风或隔断视线的用具,一般用木头或竹子作框子,蒙上绸子或布,有的单扇,有的多扇相连可以折叠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
屏风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏风 Tìm thêm nội dung cho: 屏风