Từ: 展现 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展现:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 展现 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnxiàn] bày ra; hiện ra。显现出;展示。
走进大门,展现在眼前的是一个宽广的庭院。
đi vào cửa chính, trước mắt hiện ra một khoảng sân rộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện
展现 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 展现 Tìm thêm nội dung cho: 展现