Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 展现 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnxiàn] bày ra; hiện ra。显现出;展示。
走进大门,展现在眼前的是一个宽广的庭院。
đi vào cửa chính, trước mắt hiện ra một khoảng sân rộng.
走进大门,展现在眼前的是一个宽广的庭院。
đi vào cửa chính, trước mắt hiện ra một khoảng sân rộng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |

Tìm hình ảnh cho: 展现 Tìm thêm nội dung cho: 展现
