Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 展露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 展露 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnlù] bày ra; hiện ra; lộ ra。展现;显露。
展露才华
thể hiện tài năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
展露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 展露 Tìm thêm nội dung cho: 展露