Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 展露 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎnlù] bày ra; hiện ra; lộ ra。展现;显露。
展露才华
thể hiện tài năng
展露才华
thể hiện tài năng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |

Tìm hình ảnh cho: 展露 Tìm thêm nội dung cho: 展露
