Từ: 属地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 属地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 属地 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔdì] thuộc địa。帝国主义国家在国外侵占的殖民地或所控制的附属国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
属地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 属地 Tìm thêm nội dung cho: 属地