Từ: 主考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ khảo
Chủ trì khảo thí.Tên chức quan, dưới thời nhà Minh nhà Thanh, chủ trì
hương thí
試 thi hương. Phiếm chỉ người chủ trì khảo thí.

Nghĩa của 主考 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔkǎo] 1. chủ khảo。主持考试。
校长亲临考场主考。
hiệu trưởng đích thân làm đến chủ khảo cuộc thi.
2. người chủ khảo。主持考试的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
主考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主考 Tìm thêm nội dung cho: 主考