Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chủ khảo
Chủ trì khảo thí.Tên chức quan, dưới thời nhà Minh nhà Thanh, chủ trì
hương thí
鄉試 thi hương. Phiếm chỉ người chủ trì khảo thí.
Nghĩa của 主考 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔkǎo] 1. chủ khảo。主持考试。
校长亲临考场主考。
hiệu trưởng đích thân làm đến chủ khảo cuộc thi.
2. người chủ khảo。主持考试的人。
校长亲临考场主考。
hiệu trưởng đích thân làm đến chủ khảo cuộc thi.
2. người chủ khảo。主持考试的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 考
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |

Tìm hình ảnh cho: 主考 Tìm thêm nội dung cho: 主考
