Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 山毛榉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shānmáojǔ] cây sồi。落叶乔木,高可达七八丈,叶子卵形或长椭圆形,花萼有丝状的毛,结坚果。木材可做铁道枕木。也叫水青冈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榉
| cử | 榉: |

Tìm hình ảnh cho: 山毛榉 Tìm thêm nội dung cho: 山毛榉
