Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 峰年 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngnián] đỉnh cao (trong một khoảng thời gian nhất định, hoạt động trong tự nhiên đạt đến đỉnh cao.)。在一定时期内,自然界中某种活动达到高峰的年度。
1980年前后是太阳活动的峰年。
trước và sau năm 1980 là năm hoạt động đỉnh cao của mặt trời.
1980年前后是太阳活动的峰年。
trước và sau năm 1980 là năm hoạt động đỉnh cao của mặt trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰
| phong | 峰: | sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 峰年 Tìm thêm nội dung cho: 峰年
