Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 巍然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巍然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巍然 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēirán] đồ sộ; sừng sững; nguy nga。形容山或建筑物高大雄伟的样子。
大桥巍然横跨在长江之上。
chiếc cầu to lớn sừng sững bắc ngang dòng Trường Giang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巍

ngoai:nguôi ngoai
nguy:nguy nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
巍然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巍然 Tìm thêm nội dung cho: 巍然