Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工厂试运时间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工厂试运时间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工厂试运时间 trong tiếng Trung hiện đại:

gōngchǎng shì yùn shíjiān thời gian vận hành thử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng:xưởng sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
工厂试运时间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工厂试运时间 Tìm thêm nội dung cho: 工厂试运时间