Từ: 崇拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崇拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 崇拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngbài] sùng bái; tôn sùng; tôn thờ; tôn kính; kính trọng; thờ phụng。尊敬钦佩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崇

sung:sung sức, sung mãn
sòng: 
sùng:tôn sùng
sồng:nâu sồng
xùng:xùng xình (rộng rãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
崇拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崇拜 Tìm thêm nội dung cho: 崇拜